Home / SẢN PHẨM / MÁY IN MÃ VẠCH / ZEBRA / Máy in mã vạch ZT510 Industrial Printer

Máy in mã vạch ZT510 Industrial Printer

Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Zebra ZT510 Industrial Printer

Xuất xứ: Made in usa

Lượt xem: 731

Máy in mã vạch Zebra  ZT510 Industrial Printer được phát triển dựa trên dòng máy 105 SL Plus105 ZT510 Industrial Printer bao gồm các tính năng cốt lõi mà bạn cần trong một máy in công nghiệp đó là giá, hiệu quả, chi phí. ZT510 Industrial Printer có thiết kế bền vững đồng thời bổ sung tính năng quản lý và giám sát tiên tiến. Điều này có nghĩa là bạn có được độ tin cay.  24/7 để giữ cho hoạt động của bạn chạy mượt mà  cộng với tuổi thọ và chức năng nâng cao để vượt qua mọi thử thách.

THÔNG TIN KỸ THUẬT

Printer specification

Resolution (Độ phân giải) 203dpi/ 8 dots per mm

300dpi/ 12 dots per mm(optional)

Memory (Bộ nhớ) 512Mb Ram momery

2Gb on-board linear flash memory

Maximum print width

(chiều rộng in tối đa)

4.09”/ 104mm
Maximum print speed

(tốc độ in tối đa)

12ips/305 mm per second
Media sensors Dual media sensors strensmissive and reflective
Maximum continuous print length ·       203dpi. 150”/3810 mm

·       300dpi. 100”/2540 mm

Media characteristics

Media width 0.79”/20 mm to 4.5”/ 114mm
Maximum media roll size 8.0”/203 mm 0.0 on a 3”/ 76mm I.D core
thickness 0.003”/ 0.076 mm to 0.012”/ 0.035 mm
Medie types Continuous, die-cut, natch, black-mark

Ribbon characteristics

Standard length 1476”/ 450m
Width 200”/ 51mm to 4.33”/ 110mm
Core 10”/ 25.4mm I.D.

Operating characteristics

environmental Operating temperature

. Themal transter = 40°F to 104°F/5°C to 40°C

. Direct thermal = 32°F to 104°F/ 0°C to 40°C

Operating humidily 20% to 85% non-condensing storage/ transportation temperature -22°F to 140°F/-30°C to 60°C

Storage Humidily 20% to 85% non-condensing

electrical Auto-detectabie(PFC compliant) 90-265VAC, 47-63H2, rted at 250Watts

ENERGY STAR qualified

Agency approvals IEC 60950, EN 55022 Class B, EN 55024, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3

cTUVus, CE Marking, FCC-B, ICES-003, VCCl, C-Tick, Nom, S-mark(arg), CCC, CU, BSMI, KCC, SABS, IN-Metro

PHYSICAL CHARACTERISTICS

Closed
length 20.17”/ 512.3mm
Width 10.56”/268.2mm
height 15.58”/ 395.68mm
weight 50 ibs/ 22.7kg
Mã vạch Nam Việt