Home / Godex / Máy in mã vạch Godex EZ-6300 plus

Máy in mã vạch Godex EZ-6300 plus

Mã sản phẩm:  Máy in mã vạch Godex EZ-6300 plus

Lượt xem: 721

Miêu tả sản phẩm: Máy in mã vạch Godex EZ-6300 plus in theo công nghệ in nhiệt trực tiếp hoặc in truyền nhiệt sử dụng Ribbon.
– Chi phí đầu tư và sử dụng kinh tế là đặc điểm nổi bật nhất so với các máy in cùng loại trên thị trường Việt Nam.
– Dễ dàng sử dụng và thiết lập cấu hình như máy in thông thường.
– In trên giấy thường, polyeste, mạ thiếc.
– Tốc độ in tối đa: 2” ~ 4” IPS
– Độ phân giải: 300dpi
– Độ rộng tối đa: 6.61 inches
– Bộ nhớ: 16MB SDRAM, 4MB Flash
– Giao tiếp: COM/ USB /Ethernet/ CF card socket
– Hỗ trợ cả hai loại Ribbon IN và OUT
– Hỗ trợ kết nối USB (LAN lựa chọn thêm)

                                    Thông Số Kỹ Thuật 

Độ phân giải 300 dpi (12 dot/mm)
Phương thức in In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)
CPU 32 bit
Vị trí Sensor Có thể di chuyển được, căn trái
Kiểu Sensor Transmissive, Reflective (Nhận giới hạn khổ dọc nhãn in theo mép cạnh, khe giữa các nhãn)
Sensor Direction Tự động nhận khổ nhãn in hoặc lập trình/ thiết lập thông số in
Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây) 2IPS ~ 4IPS (102 mm/s)
Chiều dài nhãn in tối đa Min 4mm ( 0.16”) Max 1371mm (54′)
Chiều rộng nhãn in tối đa, khổ in 168mm (6.61′)
Kiểu nhãn in (media) Đường kính cuộn nhãn in tối đa: 203mm (8”). Lõi của cuộn nhãn in: 38.1 mm (1.5”) ~76.2mm; (3”). Khổ rộng nhãn in: 50.8mm (2”) ~ 118.0mm (7”). Độ dày của nhãn in: 0.06~0.25mm
Kiểu Ribbon Chiều dài Ribbon: 450 m (1476 ft)
Kiểu Ribbon: Truyền nhiệt (wax, was resin, and resin) có khổ rộng từ 60 đến 174 mm (2.36” to 6.85”). Hỗ trợ cả hai loại ruy băng: Mực trong ink inside và mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn Ribbon 25.4 mm (1”). Đường kính cuộn ruy băng tối đa 76 mm (2.99 “).
  EZPL (downloadable)
Phần mềm Phần mềm thiết kế, in mã vạch nhiều tiện ích QLabel-IV, hỗ trợ in từ Cơ sở dữ liệu kèm theo máy. DLL và Driver: Microsoft Windows NT 4.0, 2000, Vista and XP
Hỗ trợ in các kiểu Fonts text 11 resident alphanumeric fonts (included OCR A và B) those are expandable 8 times horizontally and vertically. All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees); 6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30 points
Hỗ trợ in các kiểu fonts Windows Bit-map fonts và Font các nước Châu Á (nạp thêm). All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees). Asia fonts in 8 directions rotation
Hỗ trợ in ảnh Baud rate 4800 ~ 115200, XON/XOFF, DSR/DTR
Bộ nhớ BMP, PCX, Hỗ trợ in file ICO, WMF, JPG, EMF thông qua phần mềm.
Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UPC A / E (add on 2 và 5), I 2 of 5, EAN 8 / 13 (add on 2 và 5), Codabar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, mã hai chiều PDF417 và Datamatrix code
Kiểu kết nối Serial, Parallel, USB, PS2 keyboard wedge
Tốc độ kết nối Baud rate 4800~115200, XON/XOFF, DSR/DTR
Bộ nhớ Bộ nhớ tiêu chuẩn: 4MB Flash, 16MB SDRAM
Màn hình hiển thị LCD Màn hình hiển thị đơn sắc LCD ma trận 4 dòng x 16 ký tự 128 x 64 (dot) cho Tiếng Anh; 16×16 (dot) cho tiếng Trung Quốc; có 3 đèn trạng thái: Nguồn (Power), Sẵn sàng (Ready), lỗi (Error).  Có 3 phím điều khiển: Nạp giấy (Feed), tạm dừng (Pause), hủy lệnh in (Cancel)
Nguồn điện tiêu thụ 100/240VAC, 50/60 Hz
Môi trường vận hành Nhiệt độ vận hành: 41°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho: -4°F to 122°F (-20°C to 50°C)
Độ ẩm Khi vận hành: 30-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ.
Tiêu chuẩn chất lượng CE, CUL, FCC Class A, BSMI, CB, GS, CCC
Kích thước 516 x 285 x 345 mm
Trọng lượng 16.7kg
Mã vạch Nam Việt