Home / SẢN PHẨM / MÁY IN MÃ VẠCH / ZEBRA / Máy In Mã Vạch Zebra ZT200 Industrial Printer

Máy In Mã Vạch Zebra ZT200 Industrial Printer

Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Zebra ZT200

Xuất xứ: Made in usa

Lượt xem: 641

Máy in mã vạch Zebra  ZT200  với thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian thiết kế, kiểu dáng thanh lịch, dễ dàng thiết lập. cung cấp một giao diện người dùng trực quan hoạt động. cho dù bạn đang sừ dụng công nghệ mã vạch lần đầu hoặc có ý định nâng cấp các dòng máy in hiện có thì việc lựa chọn dòng Máy in mã vạch Zebra ZT200  là sự lựa chọn đúng cho loạt ứng dụng ghi nhãn và cung cấp nhiều lợi ích cho người dùng.

 

THÔNG TIN KỸ THUẬT

Printer specification

Resolution (Độ phân giải) 203dpi/ 8 dots per mm

300dpi/ 12 dots per mm(optional)

Memory (Bộ nhớ) 128Mb Ram momery (4Mb user available)

128Mb flash memory (58Mb user available)

print width (chiều rộng in) 4.09”/ 104mm
print speed (tốc độ in tối đa) 6”/152 mm per second
Media sensors Dual media sensors strensmissive and reflective sensors

Media characteristics

·         Maximum label and liner width: 4.5”/ 114mm

·         Maximum non-continous label length: 39”/ 991mm

Media width 0.75”/19.4 mm to  4.50”/ 114mm
Print length ·         203dpi: 157”/ 3.988 mm

·         300dpi: 73”/ 1.854 mm

Medie types Continuous, die-cut, natch, black-mark

Maximum media roll size

·         8.0”/ 203 mm O.D on 3.0”/76 mm I.D core

·         6.0”/ 152 mm O.D on 1.0”/25 mm I.D core

Media thickness

0.003”/ 0.076mm to 0.010”/ 0.25mm

Media typer

Continuous, die-cut, notch, black mark

Ribbon characteristics

(Thermal-transter option only)

Outside diameter

3.2”/ 81.3 mm on a 1.0”/25 mm I.D core (ZT230)
Standard length
300m, 984” (ZT220) ỏ 450m/ 1.476” (ZT230)

Ratio

·         2.1 media-roll to ribbon ratio for ZT220

·         3.1 media-roll to ribbon ratio for ZT230

width

1.57”/40mm to 4.33”/ 110mm

Ribbon setup

Ribbon wound ink side out, core to core

Operating characteristics

environmental ·         Operating temperature 40°F/5°C to 105°F/40°C (Thermal transter) 32°F /0°C to 105°F/40°C (Direct thermal)

·         Storage/Transport Environment: 40°F/40°C to 140°F/60°C

·         Operating humidity: 20% to 85% non- condensing

·         Storage humidity: 5% to 85% non- condensing

electrical

·          Universal auto-ranging (PFC compliant) power supply 100-200 VAC, 47.63Hz

·         Energy star compliant

Agency approvals

·         IEC 60950. EN 55022 class B, EN 55024,EN 61000-3-2. EN 61000-3-3

·         cTUVus, CE marting, FCC-B, ICE-003,VCCI, C-tick, NOM, S-Mark, CCC, GÓT.R, KKC, BSMI, UkrSepro

Physical characteristiecs

Width 9.4”/ 239mm 9.5”/242mm
Height 11”/280mm 10.9”/277mm
Depth 17”/432mm 17”/432mm
Weight 17ibs/7.8kg 20ibs/9.1kg

 

Mã vạch Nam Việt