Home / SẢN PHẨM / MÁY IN MÃ VẠCH / ZEBRA / MÁY IN MÃ VẠCH ZT400 Series Industrial Printers

MÁY IN MÃ VẠCH ZT400 Series Industrial Printers

Mã sản phẩm: Máy in mã vạch Zebra ZT400 Series Industrial Printers

Xuất xứ: Made in usa

Lượt xem: 785

Máy in mã vạch Zebra  ZT400 Series Industrial Printers có kết cấu mạnh mẽ kết hợp độ bền chắc chắn, dễ sử dụng. ZT400 Series Printers cung cấp một giao diện người dùng đồ họa trực quan dựa trên màng hình LCD giúp việc vận hành máy in mã vạch Zebra ZT400 Series Printers trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Hơn thế nữa, máy in mã vạch Zebra ZT400 Series Printer còn được hỗ trợ nhiều lựa chọn kết nối nhằm giúp người sử dụng có thể dễ dàng hợp nhất dữ liệu từ các thiết bị kết nối trung gian như kết nối USB chuẩn, nối tiếp, ethermet, Blurtooth, mở rộng khả năng RFID cung cấp khả năng theo dõi lớn hơn, khả năng hiển thị sâu hơn và thông tin chi tiết về doanh nghiệp.

ZT400 Series cung cấp cho bạn hai dòng may để lựa chọn đố là The ZT410 and The ZT420. hãy so sánh các tính năng giữa hai dòng máy để xem những điểm phù hợp nhất với nhu cầu của bạn

ZT400 Series

Industrial Printers

ZT410 ZT420
Maximum print width 4” 6”
Maximum ribbon length 450 m 450 m
Maximum print speed 14 ips 14 ips
User Interface LCD LCD
Print resolution 203, 300, 600 dpi 203 and 300 dpi
Printer control language 2PL, EPL, others 2PL, EPL, others

THÔNG TIN KỸ THUẬT

Printer specification

Resolution (Độ phân giải) 203dpi/ 8 dots per mm

300dpi/ 12 dots per mm(optional)

Memory (Bộ nhớ) 512Mb Ram momery

2Gb on-board linear flash memory

Maximum print width

(chiều rộng in tối đa)

4.09”/ 104mm
Maximum print speed

(tốc độ in tối đa)

12ips/305 mm per second
Media sensors Dual media sensors strensmissive and reflective
Maximum continuous print length ·        203dpi. 150”/3810 mm

·        300dpi. 100”/2540 mm

Media characteristics

Media width 0.79”/20 mm to 4.5”/ 114mm
Maximum media roll size 8.0”/203 mm 0.0 on a 3”/ 76mm I.D core
thickness 0.003”/ 0.076 mm to 0.012”/ 0.035 mm
Medie types Continuous, die-cut, natch, black-mark
Ribbon characteristics
Standard length 1476”/ 450m
Width 200”/ 51mm to 4.33”/ 110mm
Core 10”/ 25.4mm I.D.

Operating characteristics

 

 

environmental

Operating temperature

. Themal transter = 40°F to 104°F/5°C to 40°C

. Direct thermal = 32°F to 104°F/ 0°C to 40°C

Operating humidily 20% to 85% non-condensing storage/ transportation temperature -22°F to 140°F/-30°C to 60°C

Storage Humidily 20% to 85% non-condensing

electrical Auto-detectabie(PFC compliant) 90-265VAC, 47-63H2, rted at 250Watts

ENERGY STAR qualified

Agency approvals IEC 60950, EN 55022 Class B, EN 55024, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3

cTUVus, CE Marking, FCC-B, ICES-003, VCCl, C-Tick, Nom, S-mark(arg), CCC, CU, BSMI, KCC, SABS, IN-Metro

Physical Characteristics
Closed
length 20.17”/ 512.3mm
Width 10.56”/268.2mm
height 15.58”/ 395.68mm
weight 50 ibs/ 22.7kg
Mã vạch Nam Việt