Home / SẢN PHẨM / MÁY IN MÃ VẠCH / SATO / Máy in mã vạch,in tem nhãn SATO LM408E

Máy in mã vạch,in tem nhãn SATO LM408E

Mã sản phẩm:  Máy in mã vạch SATO LM408E

Lượt xem: 826

Miêu tả sản phẩm: 

Máy in mã vạch SATO LM408E là dòng máy in phù hợp ngân sách của công ty khởi nghiệp hoặc doanh nghiệp nhỏ. Vì sản phẩm được nhập ngoại với mức giá phải chăng nhưng vẫn mang lại hiệu suất vượt trội thường dành cho các giải pháp in có chi phí nhiều hơn. máy in mã vạch LM408e là một giá trị đích thực cho các ứng dụng in ấn tốc độ cao.

Máy in mã vạch Sato LM408e sử dụng công nghệ Direct Thermal và Thermal Transfer để in trên các Nhãn Die Cut, Nhãn Fanfolded và Nhãn Cuộn. Máy in mã vạch Sato LM408e có thể in các loại mã vạch sau: Bookland EAN, Code 128, Code 39, Code 93, Industrial 2-of-5, MaxiCode, MicroPDF, MSI, PDF417, POSTNET, QR Code, RSS Variants, UCC/EAN 128 and UPC/EAN. Máy in mã vạch LM408e có độ phân giải in theo chiều dọc là 203 DPI, nhỏ hơn 32.3% so với mức trung bình của tất cả máy in nhãn công nghiệp. Ngoài ra, LM408e in với tốc độ 152,4 mm / giây, thấp hơn 38,8% so với mức trung bình của tất cả các máy in nhãn công nghiệp.

Các tính năng của máy:

  • – Tất cả khung kim loại
  • – Chiều rộng In: 4,1 inch ( 104mm )
  • – Các ký hiệu tuyến tính & 2-D
  • – Chiều dài nhãn in: 1249mm/833mm.
  • – Bộ nhớ: 16MB SDRAM, 2MB FLASH.
  • – Tốc độ in 6 ips (150mm/s)
  • – Độ phân giải đầu in 203 hoặc 305 dpi
  • – Cổng giao diện: Tùy chọn ( RS232, Parallel, USB, WLAN)

Ứng dụng của máy:

Ứng dụng dọc

Sato LM408e là một máy in nhãn công nghiệp được sử dụng trong các ngành như:

+ Giáo dục

+ Chính phủ

+ Sản xuất

+ Bán lẻ

+ Dịch vụ và Giao thông.

+ Logistics

+ Chế tạo

+ Phân phối

+ Dược phẩm & Chăm sóc sức khoẻ

+ Vận chuyển

+ Trang phục

+ Ô tô

+ Quân đội / Bộ Quốc phòng

Ứng dụng công nghiệp

Sato LM408e được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như

+ Nhãn vận chuyển

+ Tuân thủ ghi nhãn

+ Nhãn mẫu

+ Nhãn hiệu thuốc

+ Ghi nhãn ID sản phẩm

+ Vé & thẻ

+ Nhãn chéo Dock

+ Kiểm soát hàng tồn kho

+ Quản lý tài sản

Thông Số Kỹ Thuật

 Đầu in

Chiều dài in 600mm (23.6”)
Phương pháp in Nhiệt trực tiếp, Nhiệt truyền
Tốc độ in 6ips 153mm/sec
Độ rộng đầu in 104mm (4.1”)
Độ phân giải đầu in 203dpi (8 dots/mm)

Đặc điểm giấy in tem nhãn

Đường kính lõi giấy 76.2mm (3”)
Đường kính cuộn giấy truyền 218.4mm (8.6”)
Bộ cảm biến giấy Cảm biến phản xạ (I-Mark), cảm biến xuyên qua (Gap
Độ dày giấy in 0.26mm (~0.010”)
Kiểu giấy Nhãn nhiệt hoặc truyền nhiệt liên tục, chuyển tiếp nhiệt hoặc chuyển tiếp liên tục, hoặc tổng hợp, có hoặc không có dấu đen, khoảng cách, hoặc notch.

Đặc điểm mực in

Chiều dài cuộn mực 450m (~17.8”)
Độ rộng cuộn mực 111mm (~4.37”)
Đường kính bên trong lõi 25.6mm

Đặc điểm hoạt động

Kết nối/ giao diện IEEE1284, High Speed RS232C, USB, LAN, Wireless LAN
Bộ nhớ Bộ nhớ tiêu chuẩn: 2MB, Bộ nhớ mở rộng: 4MB
Bộ xử lý / Loại CPU 32 bit RISC

Phông chữ / Đồ họa / Biểu tượng

Các loại mã vạch 1D:UPC-A/E, EAN, JAN, CODE39, CODE93, CODE128, UCC/EAN128,Inter-leaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Matrix 2 of 5, NW-7, MSI, BookLand, POSTNET
2D:QR code (Ver 8.1), PDF417 (Ver 2.4), Veri code (Ver 1.0), Maxi code (Ver 3.0), Data matrix (Ver 2.0)
Bộ ký tự XU, XS, XM, XB, XL, OCR-4, OCR-B
Mở rộng & Xoay vòng Vòng quay 0º, 90º, 180º và 270º theo 4 hướng

Đặc điểm về môi trường

Môi trường hoạt động Sử dụng: 5~40ºC/30~80%
Môi trường lưu trữ Lưu trữ:–5~60ºC/30~90%

Tính chất vật lý

Kích thước (W x L x H) 271 (W) × 430 (D) × 321 (H) mm, 10.6” (W) x 16.9” (D) x 12.6” (H)
Nguồn AC100-120/200-240V
Cân nặng 13kg

Tùy chọn

Phụ kiện ROM mở rộng ROM (2MB x 2) (tùy chọn lô hàng của nhà máy), Lịch (tùy chọn lô hàng xuất xưởng)
Phê duyệt quy định CE(TUV), UL, c-UL, FCC(class B), EN55022(class B), EN61000
Mã vạch Nam Việt